公署

公署
gōngshǔ
công thự

công thự; công sở; văn phòng chính phủ

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    công thự; công sở; văn phòng chính phủ

    • Anh ấy đã đến công sở.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bát(tám, chia đôi)BỘ
  • (riêng tư, cá nhân)HỘI Ý

Công là chia cái riêng tư ra cho mọi người, trở thành của chung.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.