Công là chia cái riêng tư ra cho mọi người, trở thành của chung.
/
公署
公署
công thự
công thự; công sở; văn phòng chính phủ
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
công thự; công sở; văn phòng chính phủ
- 。
Anh ấy đã đến công sở.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ公署
Phồn thể公
công thự
công thự; công sở; văn phòng chính phủ
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
công thự; công sở; văn phòng chính phủ
- 。
Anh ấy đã đến công sở.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.