Công là chia cái riêng tư ra cho mọi người, trở thành của chung.
/
公秉
公秉
công bỉnh
kilôlít (đơn vị thể tích, 1000 lít)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹量lượng từ
kilôlít (đơn vị thể tích, 1000 lít)
- 。
Một kilolít bằng một nghìn lít.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ公秉
Phồn thể公
công bỉnh
kilôlít (đơn vị thể tích, 1000 lít)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹量lượng từ
kilôlít (đơn vị thể tích, 1000 lít)
- 。
Một kilolít bằng một nghìn lít.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.