Công là chia cái riêng tư ra cho mọi người, trở thành của chung.
/
公祭
公祭
công tế
lễ tưởng niệm công cộng; công tế
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
lễ tưởng niệm công cộng; công tế
- 。
Hàng năm đều có hoạt động công tế.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ公祭
Phồn thể公
công tế
lễ tưởng niệm công cộng; công tế
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
lễ tưởng niệm công cộng; công tế
- 。
Hàng năm đều có hoạt động công tế.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.