Công là chia cái riêng tư ra cho mọi người, trở thành của chung.
/
公示
公示
công thị
thông báo công khai; công bố rộng rãi
HSK 7 (3.0)2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
thông báo công khai; công bố rộng rãi
- 。
Quyết định này cần được công bố rộng rãi.
- 貳名danh từ
thông báo công khai; công bố rộng rãi
- 。
Đây là một thông báo công khai.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ公示
Phồn thể公
công thị
thông báo công khai; công bố rộng rãi
HSK 7 (3.0)2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
thông báo công khai; công bố rộng rãi
- 。
Quyết định này cần được công bố rộng rãi.
- 貳名danh từ
thông báo công khai; công bố rộng rãi
- 。
Đây là một thông báo công khai.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.