Công là chia cái riêng tư ra cho mọi người, trở thành của chung.
/
公畜
公畜
công súc
con đực giống; gia súc đực
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
con đực giống; gia súc đực
- 。
Con vật đực này rất khỏe.
- 貳名danh từ
con đực giống; thú đực dùng để nhân giống
- 。
Con vật đực này rất khỏe mạnh.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ公畜
Phồn thể公
công súc
con đực giống; gia súc đực
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
con đực giống; gia súc đực
- 。
Con vật đực này rất khỏe.
- 貳名danh từ
con đực giống; thú đực dùng để nhân giống
- 。
Con vật đực này rất khỏe mạnh.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.