公畜

公畜
gōngchù
công súc

con đực giống; gia súc đực

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    con đực giống; gia súc đực

    • Con vật đực này rất khỏe.

  2. danh từ

    con đực giống; thú đực dùng để nhân giống

    • Con vật đực này rất khỏe mạnh.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bát(tám, chia đôi)BỘ
  • (riêng tư, cá nhân)HỘI Ý

Công là chia cái riêng tư ra cho mọi người, trở thành của chung.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.