Công là chia cái riêng tư ra cho mọi người, trở thành của chung.
/
公理
公理
công lý
tiên đề; công lý (toán học)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
tiên đề; công lý (toán học)
- 。
Đây là một chân lý hiển nhiên.
- 貳名danh từ
tiên đề (toán học); công lý
- 。
Đây là một tiên đề toán học.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 王ngọc(ngọc (bộ thủ 玉 viết tắt thành 王))BỘ
- 里lý(làng, dặm đường)HÌNH THANH
Chỉnh lý ngọc thô theo từng lớp vân, như phân chia từng dặm đường ngay ngắn.
公理
Phồn thể公
công lý
tiên đề; công lý (toán học)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
tiên đề; công lý (toán học)
- 。
Đây là một chân lý hiển nhiên.
- 貳名danh từ
tiên đề (toán học); công lý
- 。
Đây là một tiên đề toán học.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.