公理

公理
gōng
công lý

tiên đề; công lý (toán học)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    tiên đề; công lý (toán học)

    • Đây là một chân lý hiển nhiên.

  2. danh từ

    tiên đề (toán học); công lý

    • Đây là một tiên đề toán học.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bát(tám, chia đôi)BỘ
  • (riêng tư, cá nhân)HỘI Ý

Công là chia cái riêng tư ra cho mọi người, trở thành của chung.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.