Công là chia cái riêng tư ra cho mọi người, trở thành của chung.
/
公爹
公爹
công tía
cha chồng
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
cha chồng
- 。
Bố chồng tôi rất thích tôi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ公爹
Phồn thể公
công tía
cha chồng
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
cha chồng
- 。
Bố chồng tôi rất thích tôi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.