Công là chia cái riêng tư ra cho mọi người, trở thành của chung.
/
公爵
公爵
công tước
công tước; quận công
2 nghĩa#4410
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
công tước; quận công
- 。
Anh ấy là công tước.
- 貳名danh từ
công quốc; lãnh địa công tước
中欧洲贵族中的高级爵位、或其统治的地区ōuzhōu guìzú zhōng de gāojí juéwèi、huò qī tǒngzhì de dìqū
- 。
Anh ấy được phong tước công tước.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ公爵
Phồn thể公
công tước
công tước; quận công
2 nghĩa#4410
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
công tước; quận công
- 。
Anh ấy là công tước.
- 貳名danh từ
công quốc; lãnh địa công tước
中欧洲贵族中的高级爵位、或其统治的地区ōuzhōu guìzú zhōng de gāojí juéwèi、huò qī tǒngzhì de dìqū
- 。
Anh ấy được phong tước công tước.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.