Công là chia cái riêng tư ra cho mọi người, trở thành của chung.
/
公然
公然
công nhiên
công khai; công nhiên; trắng trợn
HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)3 nghĩa#21425
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹副trạng từ
công khai; công nhiên; trắng trợn
- 。
Anh ấy công khai phản đối kế hoạch này.
- 貳副trạng từ
công khai; trắng trợn; ngang nhiên
- 。
Anh ấy công khai từ chối yêu cầu của tôi.
- 參副trạng từ
không che giấu; không úp mở; thẳng thắn không che đậy
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
TRÁI NGHĨA1
公然
Phồn thể公
công nhiên
công khai; công nhiên; trắng trợn
HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)3 nghĩa#21425
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹副trạng từ
công khai; công nhiên; trắng trợn
- 。
Anh ấy công khai phản đối kế hoạch này.
- 貳副trạng từ
công khai; trắng trợn; ngang nhiên
- 。
Anh ấy công khai từ chối yêu cầu của tôi.
- 參副trạng từ
không che giấu; không úp mở; thẳng thắn không che đậy
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
TRÁI NGHĨA1
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.