暗地

暗地
àn
ám địa

bí mật; lén lút; trong lòng

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. trạng từ

    bí mật; lén lút; trong lòng

    • Anh ấy đã giúp tôi một cách thầm lặng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhật(mặt trời, ánh sáng)BỘ
  • âm(âm thanh, bóng tối)HÌNH THANH

Khi mặt trời bị âm thanh của đêm che phủ, mọi thứ trở nên tối tăm.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.