Công là chia cái riêng tư ra cho mọi người, trở thành của chung.
/
公海
公海
công hải
vùng biển quốc tế; vùng biển cả
1 nghĩa#36911
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
vùng biển quốc tế; vùng biển cả
- 。
Con tàu này đang đi trên công hải.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 每mỗi(mỗi, luôn luôn)HÌNH THANH
Biển cả là vùng nước mà mỗi ngày đều bao la vô tận.
公海
Phồn thể公
công hải
vùng biển quốc tế; vùng biển cả
1 nghĩa#36911
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
vùng biển quốc tế; vùng biển cả
- 。
Con tàu này đang đi trên công hải.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.