Công là chia cái riêng tư ra cho mọi người, trở thành của chung.
/
公测
公测
công trắc
thử nghiệm công khai (beta test); kiểm thử công khai
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
thử nghiệm công khai (beta test); kiểm thử công khai
- 。
Phần mềm này đang được thử nghiệm beta.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 则tắc(quy tắc, chuẩn mực)HÌNH THANH
Đo lường dòng nước phải có quy tắc chuẩn mực.
公测
Phồn thể公測
công trắc
thử nghiệm công khai (beta test); kiểm thử công khai
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
thử nghiệm công khai (beta test); kiểm thử công khai
- 。
Phần mềm này đang được thử nghiệm beta.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.