公测

公测
gōng
công trắc

thử nghiệm công khai (beta test); kiểm thử công khai

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    thử nghiệm công khai (beta test); kiểm thử công khai

    • Phần mềm này đang được thử nghiệm beta.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bát(tám, chia đôi)BỘ
  • (riêng tư, cá nhân)HỘI Ý

Công là chia cái riêng tư ra cho mọi người, trở thành của chung.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.