Công là chia cái riêng tư ra cho mọi người, trở thành của chung.
/
公派
公派
công phái
cử đi (do nhà nước/đơn vị công cấp kinh phí); công phái
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
cử đi (do nhà nước/đơn vị công cấp kinh phí); công phái
- 。
Anh ấy được cử đi du học nước ngoài bằng chi phí công.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 氏phái/thị(dòng họ, nhánh)HÌNH THANH
Dòng nước chia nhánh thành nhiều phái khác nhau, như các dòng họ tách ra từ một nguồn chung.
公派
Phồn thể公
công phái
cử đi (do nhà nước/đơn vị công cấp kinh phí); công phái
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
cử đi (do nhà nước/đơn vị công cấp kinh phí); công phái
- 。
Anh ấy được cử đi du học nước ngoài bằng chi phí công.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.