公派

公派
gōngpài
công phái

cử đi (do nhà nước/đơn vị công cấp kinh phí); công phái

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    cử đi (do nhà nước/đơn vị công cấp kinh phí); công phái

    • Anh ấy được cử đi du học nước ngoài bằng chi phí công.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bát(tám, chia đôi)BỘ
  • (riêng tư, cá nhân)HỘI Ý

Công là chia cái riêng tư ra cho mọi người, trở thành của chung.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.