Công là chia cái riêng tư ra cho mọi người, trở thành của chung.
/
公法
公法
công pháp
công pháp; luật công
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
công pháp; luật công
- 。
Công pháp là luật về mối quan hệ giữa nhà nước và công dân.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 去khứ(đi, rời khỏi)HÌNH THANH
Pháp luật như dòng nước chảy đi, gạt bỏ điều bất chính.
公法
Phồn thể公
công pháp
công pháp; luật công
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
công pháp; luật công
- 。
Công pháp là luật về mối quan hệ giữa nhà nước và công dân.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.