Công là chia cái riêng tư ra cho mọi người, trở thành của chung.
公案
bàn xét xử của quan tòa; vụ án; công án (câu đố thiền)
NGHĨA
- 壹名danh từ
bàn xét xử của quan tòa; vụ án; công án (câu đố thiền)
- 。
Anh ấy ngồi trước bàn của thẩm phán.
- 貳名danh từ
vụ án phức tạp; công án (câu hỏi thiền)
- 。
Đây là một vụ án phức tạp.
- 參名danh từ
vụ án công đường; vấn đề tranh cãi; công án (thiền)
- 。
Đây là một công án.
- 肆名danh từ
án công; công án thiền (câu hỏi nghịch lý trong Thiền tông)
- 。
Công án này rất thú vị.
解字
GIẢI TỰbàn xét xử của quan tòa; vụ án; công án (câu đố thiền)
NGHĨA
- 壹名danh từ
bàn xét xử của quan tòa; vụ án; công án (câu đố thiền)
- 。
Anh ấy ngồi trước bàn của thẩm phán.
- 貳名danh từ
vụ án phức tạp; công án (câu hỏi thiền)
- 。
Đây là một vụ án phức tạp.
- 參名danh từ
vụ án công đường; vấn đề tranh cãi; công án (thiền)
- 。
Đây là một công án.
- 肆名danh từ
án công; công án thiền (câu hỏi nghịch lý trong Thiền tông)
- 。
Công án này rất thú vị.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.