公案

公案
gōngàn
công án

bàn xét xử của quan tòa; vụ án; công án (câu đố thiền)

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    bàn xét xử của quan tòa; vụ án; công án (câu đố thiền)

    • Anh ấy ngồi trước bàn của thẩm phán.

  2. danh từ

    vụ án phức tạp; công án (câu hỏi thiền)

    • Đây là một vụ án phức tạp.

  3. danh từ

    vụ án công đường; vấn đề tranh cãi; công án (thiền)

    • Đây là một công án.

  4. danh từ

    án công; công án thiền (câu hỏi nghịch lý trong Thiền tông)

    • Công án này rất thú vị.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bát(tám, chia đôi)BỘ
  • (riêng tư, cá nhân)HỘI Ý

Công là chia cái riêng tư ra cho mọi người, trở thành của chung.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.