公有

公有
gōngyǒu
công hữu

công hữu; sở hữu công cộng

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    công hữu; sở hữu công cộng

    • Công viên này là của công.

  2. tính từ

    công hữu; sở hữu chung

    • Đây là đất công.

  3. tính từ

    sở hữu công cộng; công hữu

    • Những mảnh đất này là của công.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bát(tám, chia đôi)BỘ
  • (riêng tư, cá nhân)HỘI Ý

Công là chia cái riêng tư ra cho mọi người, trở thành của chung.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.