公映

公映
gōngyìng
công ánh

chiếu rạp; công chiếu (phim)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    chiếu rạp; công chiếu (phim)

    • Bộ phim này khi nào công chiếu?

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bát(tám, chia đôi)BỘ
  • (riêng tư, cá nhân)HỘI Ý

Công là chia cái riêng tư ra cho mọi người, trở thành của chung.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.