公斗

公斗
gōngdǒu
công đẩu

mười lít; đề-ca-lít (đơn vị đo lường bằng 10 lít)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. lượng từ

    mười lít; đề-ca-lít (đơn vị đo lường bằng 10 lít)

    • Một decaliter bằng mười lít.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bát(tám, chia đôi)BỘ
  • (riêng tư, cá nhân)HỘI Ý

Công là chia cái riêng tư ra cho mọi người, trở thành của chung.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.