Công là chia cái riêng tư ra cho mọi người, trở thành của chung.
/
公敌
公敌
công địch
kẻ thù chung; kẻ thù công cộng
1 nghĩa#29446
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
kẻ thù chung; kẻ thù công cộng
- 。
Anh ta đã trở thành kẻ thù của nhân dân.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ公敌
Phồn thể公敵
công địch
kẻ thù chung; kẻ thù công cộng
1 nghĩa#29446
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
kẻ thù chung; kẻ thù công cộng
- 。
Anh ta đã trở thành kẻ thù của nhân dân.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.