公愤

公愤
gōngfèn
công phẫn

phẫn nộ của công chúng; công phẫn

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    phẫn nộ của công chúng; công phẫn

    • Điều này đã gây ra sự phẫn nộ của công chúng.

  2. danh từ

    sự phẫn nộ của công chúng; công phẫn

    • Hành vi của anh ta đã gây ra sự phẫn nộ của công chúng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bát(tám, chia đôi)BỘ
  • (riêng tư, cá nhân)HỘI Ý

Công là chia cái riêng tư ra cho mọi người, trở thành của chung.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.