Công là chia cái riêng tư ra cho mọi người, trở thành của chung.
/
公愤
公愤
công phẫn
phẫn nộ của công chúng; công phẫn
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
phẫn nộ của công chúng; công phẫn
- 。
Điều này đã gây ra sự phẫn nộ của công chúng.
- 貳名danh từ
sự phẫn nộ của công chúng; công phẫn
- 。
Hành vi của anh ta đã gây ra sự phẫn nộ của công chúng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ公愤
Phồn thể公憤
công phẫn
phẫn nộ của công chúng; công phẫn
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
phẫn nộ của công chúng; công phẫn
- 。
Điều này đã gây ra sự phẫn nộ của công chúng.
- 貳名danh từ
sự phẫn nộ của công chúng; công phẫn
- 。
Hành vi của anh ta đã gây ra sự phẫn nộ của công chúng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.