公尺

公尺
gōngchǐ
công thước

mét (đơn vị đo chiều dài)

1 nghĩa#10835
NGHĨA

NGHĨA

  1. lượng từ

    mét (đơn vị đo chiều dài)

    长度单位,等于一百厘米chángdù dānwèi, děngyú yībǎi límǐ

    • Mảnh vải này dài năm mét.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bát(tám, chia đôi)BỘ
  • (riêng tư, cá nhân)HỘI Ý

Công là chia cái riêng tư ra cho mọi người, trở thành của chung.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.