公对公

公对公
gōngduìgōng
công đối công

giao dịch doanh nghiệp với doanh nghiệp; B2B

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    giao dịch doanh nghiệp với doanh nghiệp; B2B

    • Công ty chúng tôi chỉ làm kinh doanh B2B.

  2. tính từ

    đầu nối đực sang đực; (giắc cắm) đực-đực

    • Cái đầu nối này là công đối công.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bát(tám, chia đôi)BỘ
  • (riêng tư, cá nhân)HỘI Ý

Công là chia cái riêng tư ra cho mọi người, trở thành của chung.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.