公家

公家
gōngjiā
công gia

của công; công quỹ; nhà nước

4 nghĩa#41838
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    của công; công quỹ; nhà nước

    • Đây là tiền công.

  2. danh từ

    của công; nhà nước; cơ quan công quyền

    • Đây là tài sản của nhà nước.

  3. danh từ

    của công; nhà nước; công cộng

    • Đây là đồ của công.

  4. danh từ

    công quỹ; tài sản công; nhà nước

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bát(tám, chia đôi)BỘ
  • (riêng tư, cá nhân)HỘI Ý

Công là chia cái riêng tư ra cho mọi người, trở thành của chung.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.