Công là chia cái riêng tư ra cho mọi người, trở thành của chung.
/
公审
公审
công thẩm
xét xử công khai; phiên tòa công khai
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
xét xử công khai; phiên tòa công khai
- 。
Anh ta đã bị công khai xét xử.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 宀miên(mái nhà)BỘ
- 申thân(trình bày, giải thích)HÌNH THANH
Dưới mái nhà, quan tòa lắng nghe lời trình bày để xét xử kỹ càng.
公审
Phồn thể公審
công thẩm
xét xử công khai; phiên tòa công khai
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
xét xử công khai; phiên tòa công khai
- 。
Anh ta đã bị công khai xét xử.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.