Công là chia cái riêng tư ra cho mọi người, trở thành của chung.
/
公孙
公孙
công tôn
họ Công Tôn (họ ghép hai chữ)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
họ Công Tôn (họ ghép hai chữ)
- 。
Công Tôn là một họ của Trung Quốc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ公孙
Phồn thể公孫
công tôn
họ Công Tôn (họ ghép hai chữ)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
họ Công Tôn (họ ghép hai chữ)
- 。
Công Tôn là một họ của Trung Quốc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.