Công là chia cái riêng tư ra cho mọi người, trở thành của chung.
/
公婆
公婆
công bà
cha mẹ chồng; bố mẹ chồng
HSK 6 (2.0)HSK 6 (3.0)2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
cha mẹ chồng; bố mẹ chồng
- 。
Bố mẹ chồng tôi rất tốt với tôi.
- 貳名danh từ
vợ chồng; cặp vợ chồng (khẩu ngữ địa phương)
- 。
Họ là một cặp vợ chồng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ公婆
Phồn thể公
công bà
cha mẹ chồng; bố mẹ chồng
HSK 6 (2.0)HSK 6 (3.0)2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
cha mẹ chồng; bố mẹ chồng
- 。
Bố mẹ chồng tôi rất tốt với tôi.
- 貳名danh từ
vợ chồng; cặp vợ chồng (khẩu ngữ địa phương)
- 。
Họ là một cặp vợ chồng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.