公地

公地
gōng
công địa

đất công; đất công cộng

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    đất công; đất công cộng

    • Mảnh đất công này là của mọi người.

  2. danh từ

    đất công; đất công cộng

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bát(tám, chia đôi)BỘ
  • (riêng tư, cá nhân)HỘI Ý

Công là chia cái riêng tư ra cho mọi người, trở thành của chung.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.