Công là chia cái riêng tư ra cho mọi người, trở thành của chung.
/
公地
公地
công địa
đất công; đất công cộng
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
đất công; đất công cộng
- 。
Mảnh đất công này là của mọi người.
- 貳名danh từ
đất công; đất công cộng
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ公地
Phồn thể公
công địa
đất công; đất công cộng
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
đất công; đất công cộng
- 。
Mảnh đất công này là của mọi người.
- 貳名danh từ
đất công; đất công cộng
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.