Công là chia cái riêng tư ra cho mọi người, trở thành của chung.
/
公卿
公卿
công khanh
công khanh; quan lại cấp cao trong triều đình
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
công khanh; quan lại cấp cao trong triều đình
- 。
Công khanh là quan chức thời cổ đại.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ公卿
Phồn thể公
công khanh
công khanh; quan lại cấp cao trong triều đình
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
công khanh; quan lại cấp cao trong triều đình
- 。
Công khanh là quan chức thời cổ đại.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.