公升

公升
gōngshēng
công thăng

lít

1 nghĩa#37654
NGHĨA

NGHĨA

  1. lượng từ

    lít

    • Chai nước này có hai lít.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bát(tám, chia đôi)BỘ
  • (riêng tư, cá nhân)HỘI Ý

Công là chia cái riêng tư ra cho mọi người, trở thành của chung.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.