公判

公判
gōngpàn
công phán

công khai xét xử; phán quyết công khai

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    công khai xét xử; phán quyết công khai

    • Công phán là cách nhìn của xã hội về một sự kiện.

  2. động từ

    tuyên án công khai; công phán

    • Tòa án sẽ công bố bản án của vụ án này.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bát(tám, chia đôi)BỘ
  • (riêng tư, cá nhân)HỘI Ý

Công là chia cái riêng tư ra cho mọi người, trở thành của chung.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.