Công là chia cái riêng tư ra cho mọi người, trở thành của chung.
/
公判
公判
công phán
công khai xét xử; phán quyết công khai
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
công khai xét xử; phán quyết công khai
- 。
Công phán là cách nhìn của xã hội về một sự kiện.
- 貳动động từ
tuyên án công khai; công phán
- 。
Tòa án sẽ công bố bản án của vụ án này.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ公判
Phồn thể公
công phán
công khai xét xử; phán quyết công khai
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
công khai xét xử; phán quyết công khai
- 。
Công phán là cách nhìn của xã hội về một sự kiện.
- 貳动động từ
tuyên án công khai; công phán
- 。
Tòa án sẽ công bố bản án của vụ án này.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.