Công là chia cái riêng tư ra cho mọi người, trở thành của chung.
/
公分
公分
công phân
xentimét (cm); phân (đơn vị đo)
2 nghĩa#18482
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹量lượng từ
xentimét (cm); phân (đơn vị đo)
- 。
Cây bút này dài mười lăm centimet.
- 貳量lượng từ
gam (g); xăng-ti-mét (cm)
- 。
Quả táo này nặng hai trăm gram.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA1
公分
Phồn thể公
công phân
xentimét (cm); phân (đơn vị đo)
2 nghĩa#18482
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹量lượng từ
xentimét (cm); phân (đơn vị đo)
- 。
Cây bút này dài mười lăm centimet.
- 貳量lượng từ
gam (g); xăng-ti-mét (cm)
- 。
Quả táo này nặng hai trăm gram.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.