Công là chia cái riêng tư ra cho mọi người, trở thành của chung.
/
公关
公关
công quan
quan hệ công cộng; quan hệ công chúng (PR)
HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)1 nghĩa#13072
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
quan hệ công cộng; quan hệ công chúng (PR)
中处理和改善机构与公众之间的关系chǔlǐ hé gǎishàn jīgòu yǔ gōngzhòng zhījiān de guānxi
- 。
Cô ấy làm công việc quan hệ công chúng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ公关
Phồn thể公關
công quan
quan hệ công cộng; quan hệ công chúng (PR)
HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)1 nghĩa#13072
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
quan hệ công cộng; quan hệ công chúng (PR)
中处理和改善机构与公众之间的关系chǔlǐ hé gǎishàn jīgòu yǔ gōngzhòng zhījiān de guānxi
- 。
Cô ấy làm công việc quan hệ công chúng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.