公允

公允
gōngyǔn
công duẫn

công bằng; hợp lý

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    công bằng; hợp lý

    • Quyết định này rất công bằng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bát(tám, chia đôi)BỘ
  • (riêng tư, cá nhân)HỘI Ý

Công là chia cái riêng tư ra cho mọi người, trở thành của chung.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.