公假

公假
gōngjià
công giá

nghỉ phép công vụ; nghỉ phép chính thức (như nghỉ thai sản, nghỉ ốm, nghỉ công tác)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    nghỉ phép công vụ; nghỉ phép chính thức (như nghỉ thai sản, nghỉ ốm, nghỉ công tác)

    • Tôi cần xin nghỉ phép công.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bát(tám, chia đôi)BỘ
  • (riêng tư, cá nhân)HỘI Ý

Công là chia cái riêng tư ra cho mọi người, trở thành của chung.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.