Công là chia cái riêng tư ra cho mọi người, trở thành của chung.
/
公假
公假
công giá
nghỉ phép công vụ; nghỉ phép chính thức (như nghỉ thai sản, nghỉ ốm, nghỉ công tác)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
nghỉ phép công vụ; nghỉ phép chính thức (như nghỉ thai sản, nghỉ ốm, nghỉ công tác)
- 。
Tôi cần xin nghỉ phép công.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 叚giả(mượn, giả tạo)HÌNH THANH
Người mượn danh người khác là kẻ giả mạo.
公假
Phồn thể公
công giá
nghỉ phép công vụ; nghỉ phép chính thức (như nghỉ thai sản, nghỉ ốm, nghỉ công tác)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
nghỉ phép công vụ; nghỉ phép chính thức (như nghỉ thai sản, nghỉ ốm, nghỉ công tác)
- 。
Tôi cần xin nghỉ phép công.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.