Công là chia cái riêng tư ra cho mọi người, trở thành của chung.
/
公亩
公亩
công mẫu
are (đơn vị diện tích, 1 are = 100 m² = 1/100 hecta)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹量lượng từ
are (đơn vị diện tích, 1 are = 100 m² = 1/100 hecta)
- 。
Một công mẫu bằng một trăm mét vuông.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ公亩
Phồn thể公畝
công mẫu
are (đơn vị diện tích, 1 are = 100 m² = 1/100 hecta)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹量lượng từ
are (đơn vị diện tích, 1 are = 100 m² = 1/100 hecta)
- 。
Một công mẫu bằng một trăm mét vuông.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.