公交

公交
gōngjiāo
công giao

xe buýt; giao thông công cộng

2 nghĩa#20638
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    xe buýt; giao thông công cộng

    • Tôi thích đi xe buýt.

  2. danh từ

    xe buýt; phương tiện giao thông công cộng

    • Tôi đi xe buýt đến trường.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bát(tám, chia đôi)BỘ
  • (riêng tư, cá nhân)HỘI Ý

Công là chia cái riêng tư ra cho mọi người, trở thành của chung.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.