Công là chia cái riêng tư ra cho mọi người, trở thành của chung.
/
公了
公了
công liễu
giải quyết qua pháp luật; xử lý công khai (trái với giải quyết riêng tư)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
giải quyết qua pháp luật; xử lý công khai (trái với giải quyết riêng tư)
- 。
Chúng tôi giải quyết việc này ở tòa án.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ公了
Phồn thể公
công liễu
giải quyết qua pháp luật; xử lý công khai (trái với giải quyết riêng tư)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
giải quyết qua pháp luật; xử lý công khai (trái với giải quyết riêng tư)
- 。
Chúng tôi giải quyết việc này ở tòa án.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.