Công là chia cái riêng tư ra cho mọi người, trở thành của chung.
/
公义
公义
công nghĩa
công lý; công bằng; chính nghĩa
1 nghĩa#33159
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
công lý; công bằng; chính nghĩa
- 。
Anh ấy là một người có tinh thần công lý.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ公义
Phồn thể公義
công nghĩa
công lý; công bằng; chính nghĩa
1 nghĩa#33159
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
công lý; công bằng; chính nghĩa
- 。
Anh ấy là một người có tinh thần công lý.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.