Công là chia cái riêng tư ra cho mọi người, trở thành của chung.
/
公主
公主
công chủ
công chúa
HSK 5 (2.0)HSK 6 (3.0)1 nghĩa#1380
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
công chúa
中国王或皇帝的女儿guóhuáng huò huángdì de nǚ'ér
- 。
Cô ấy là một nàng công chúa xinh đẹp.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ公主
Phồn thể公
công chủ
công chúa
HSK 5 (2.0)HSK 6 (3.0)1 nghĩa#1380
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
công chúa
中国王或皇帝的女儿guóhuáng huò huángdì de nǚ'ér
- 。
Cô ấy là một nàng công chúa xinh đẹp.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.