八风穴

八风穴
fēngxué
bát phong huyệt

tám huyệt vị bát phong (EX-LE-10), bốn huyệt ở mỗi bàn chân

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    tám huyệt vị bát phong (EX-LE-10), bốn huyệt ở mỗi bàn chân

    • Bát phong huyệt là huyệt vị ở bàn chân.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bát(số tám (tượng hình, hai nét tách ra))HỘI Ý

Hai nét tách đôi như hai vật phân ly, tượng trưng cho số tám.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.