八音

八音
yīn
bát âm

tám loại âm thanh (hệ thống phân loại nhạc cụ cổ đại theo chất liệu: kim, thạch, thổ, cách, ti, mộc, bào, trúc)

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    tám loại âm thanh (hệ thống phân loại nhạc cụ cổ đại theo chất liệu: kim, thạch, thổ, cách, ti, mộc, bào, trúc)

    • Bát âm là hệ thống phân loại nhạc cụ cổ đại của Trung Quốc.

  2. danh từ

    tám loại âm thanh (phân loại nhạc cụ theo tám nhóm: kim, thạch, ty, trúc, bào, thổ, cách, mộc)

    • Bát âm là cách phân loại nhạc cụ cổ đại của Trung Quốc.

  3. danh từ

    tám loại âm thanh (theo nhạc cụ truyền thống); âm nhạc

    • Anh ấy thích nghe nhạc.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bát(số tám (tượng hình, hai nét tách ra))HỘI Ý

Hai nét tách đôi như hai vật phân ly, tượng trưng cho số tám.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.