八面玲珑

八面玲珑
miànlínglóng
bát diện linh lung

khéo léo xử sự mọi phía; tám mặt tròn trịa (giỏi giao tiếp nhưng thiếu chân thành) [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    khéo léo xử sự mọi phía; tám mặt tròn trịa (giỏi giao tiếp nhưng thiếu chân thành) [thành ngữ]

    • Anh ta là người khéo léo, rất biết cách đối nhân xử thế.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bát(số tám (tượng hình, hai nét tách ra))HỘI Ý

Hai nét tách đôi như hai vật phân ly, tượng trưng cho số tám.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.