八重奏

八重奏
chóngzòu
bát trùng tấu

bát tấu; tám nhạc cụ độc tấu cùng nhau

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    bát tấu; tám nhạc cụ độc tấu cùng nhau

    • Bản bát tấu này rất hay.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bát(số tám (tượng hình, hai nét tách ra))HỘI Ý

Hai nét tách đôi như hai vật phân ly, tượng trưng cho số tám.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.