- 八bát(số tám (tượng hình, hai nét tách ra))HỘI Ý
Hai nét tách đôi như hai vật phân ly, tượng trưng cho số tám.
bát tấu; tám nhạc cụ độc tấu cùng nhau
bát tấu; tám nhạc cụ độc tấu cùng nhau
Bản bát tấu này rất hay.
bát tấu; tám nhạc cụ độc tấu cùng nhau
bát tấu; tám nhạc cụ độc tấu cùng nhau
Bản bát tấu này rất hay.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.