八拜之交

八拜之交
bàizhījiāo
bát bái chi giao

tình bạn kết nghĩa (thề nguyền tám lần vái lạy) [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    tình bạn kết nghĩa (thề nguyền tám lần vái lạy) [thành ngữ]

    • Họ là anh em kết nghĩa.

  2. danh từ

    tình bạn keo sơn gắn bó (kết nghĩa anh em) [thành ngữ]

    • Họ là bạn thân thiết.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bát(số tám (tượng hình, hai nét tách ra))HỘI Ý

Hai nét tách đôi như hai vật phân ly, tượng trưng cho số tám.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.