- 八bát(số tám (tượng hình, hai nét tách ra))HỘI Ý
Hai nét tách đôi như hai vật phân ly, tượng trưng cho số tám.
khổ giấy một phần tám; khổ 8 (bằng 1/8 tờ giấy)
khổ giấy một phần tám; khổ 8 (bằng 1/8 tờ giấy)
Cuốn sách này là khổ bát khai.
khổ giấy một phần tám; khổ 8 (bằng 1/8 tờ giấy)
khổ giấy một phần tám; khổ 8 (bằng 1/8 tờ giấy)
Cuốn sách này là khổ bát khai.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.