八字眉

八字眉
méi
bát tự mi

Lông mày hình chữ bát (lông mày rũ xuống hai bên)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    Lông mày hình chữ bát (lông mày rũ xuống hai bên)

    • Cô ấy có một đôi lông mày hình chữ bát.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bát(số tám (tượng hình, hai nét tách ra))HỘI Ý

Hai nét tách đôi như hai vật phân ly, tượng trưng cho số tám.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.