八字形

八字形
xíng
bát tự hình

hình dạng chữ "bát" (hình chữ V hoặc hình số 8)

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    hình dạng chữ "bát" (hình chữ V hoặc hình số 8)

    • Cái cửa này có hình chữ bát.

  2. danh từ

    hình chữ V; hình tám

    • Thung lũng này có hình chữ bát.

  3. tính từ

    hình chữ bát; hình chữ V

    • Lông mày của cô ấy có hình chữ bát.

  4. hình chữ bát; hình số tám

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bát(số tám (tượng hình, hai nét tách ra))HỘI Ý

Hai nét tách đôi như hai vật phân ly, tượng trưng cho số tám.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.