八哥狗

八哥狗
gǒu
bát ca cẩu

chó Pug; chó mặt xệ

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    chó Pug; chó mặt xệ

    • Tôi có một con chó pug.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bát(số tám (tượng hình, hai nét tách ra))HỘI Ý

Hai nét tách đôi như hai vật phân ly, tượng trưng cho số tám.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.