八哥儿

八哥儿
r
bát ca nhi

sáo đá; cà cưỡng (Acridotheres cristatellus)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    sáo đá; cà cưỡng (Acridotheres cristatellus)(kế thừa)

    • Chim yểng là một loài chim rất thông minh.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bát(số tám (tượng hình, hai nét tách ra))HỘI Ý

Hai nét tách đôi như hai vật phân ly, tượng trưng cho số tám.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.