八十

八十
shí
bát thập

tám mươi; 80

2 nghĩa#17664
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. số từ

    tám mươi; 80

    • Anh ấy năm nay đã tám mươi tuổi rồi.

  2. số từ

    tám mươi; 80

    • Năm nay anh ấy 80 tuổi rồi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bát(số tám (tượng hình, hai nét tách ra))HỘI Ý

Hai nét tách đôi như hai vật phân ly, tượng trưng cho số tám.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.